fraught
UK/fɹɔːt/
US/fɹɔt/
giọng máy của trình duyệt
fraught nghĩa là đầy, xếp đầy, trang bị đầy.
Nghĩa của fraught
Tính từ
- Đầy.
- fraught with dangerđầy nguy hiểm
- Thơ ca (+ with) xếp đầy, trang bị đầy.
Dạng từ của fraught
| Số nhiều | fraughts |
| Ngôi thứ ba số ít | fraughts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fraughting |
| Quá khứ phân từ | fraught |
| Quá khứ | fraught |
| So sánh hơn | more fraught |
| So sánh nhất | most fraught |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fraught
Đồng nghĩa
Họ từ của fraught
Câu hỏi thường gặp
fraught nghĩa là gì?
fraught (tính từ) nghĩa là đầy, xếp đầy, trang bị đầy.
fraught phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fraught: giọng Anh (UK) /fɹɔːt/, giọng Mỹ (US) /fɹɔt/.