TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fraught

UK/fɹɔːt/ US/fɹɔt/ giọng máy của trình duyệt

fraught nghĩa là đầy, xếp đầy, trang bị đầy.

Nghĩa của fraught

Tính từ

  1. Đầy.
    • fraught with dangerđầy nguy hiểm
  2. Thơ ca (+ with) xếp đầy, trang bị đầy.

Dạng từ của fraught

Số nhiềufraughts
Ngôi thứ ba số ítfraughts
Hiện tại phân từ (-ing)fraughting
Quá khứ phân từfraught
Quá khứfraught
So sánh hơnmore fraught
So sánh nhấtmost fraught

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fraught

Đồng nghĩa

Họ từ của fraught

Câu hỏi thường gặp

fraught nghĩa là gì?

fraught (tính từ) nghĩa là đầy, xếp đầy, trang bị đầy.

fraught phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fraught: giọng Anh (UK) /fɹɔːt/, giọng Mỹ (US) /fɹɔt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.