TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supply

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈplaɪ/ US/səˈplaɪ/ giọng máy của trình duyệt

supply nghĩa là sự cung cấp, sự tiếp tế, nguồn dự trữ, kho cung cấp.

Nghĩa của supply

Danh từ

  1. Sự cung cấp, sự tiếp tế.
    • ammunition supplysự tiếp tế đạn dược
    • supply and demandcung và cầu
  2. Nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp.
    • an inexhaustible supply of coalnguồn dự trữ than vô tận
  3. Số nhiều Quân nhu.
  4. Số nhiều Tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện).
    • to cut off the suppliescắt trợ cấp

Ngoại động từ

  1. Cung cấp, tiếp tế.
    • to supply somebody with somethingcung cấp vật gì cho ai
  2. Đáp ứng (nhu cầu...).
  3. Thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...).
    • to supply someone's placethay thế ai
  4. Đưa, dẫn (chứng cớ).

Phó từ

  1. Mềm, dễ uốn.
  2. Mềm mỏng.
  3. Luồn cúi, quỵ luỵ.

Dạng từ của supply

Ngôi thứ ba số ítsupplies
Hiện tại phân từ (-ing)supplying
Quá khứ phân từsupplied
Quá khứsupplied
Số nhiềusupplies
So sánh hơnmore supply
So sánh nhấtmost supply

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supply

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của supply

Cụm từ, thành ngữ với supply

  • Committee of Supply — Uỷ ban ngân sách (nghị viện).
  • to get a fresh supply of something — Sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới.
  • in short supply — Khan hiếm.
  • supply and demand — Cung cầu.
  • supply chain — Chuỗi cung ứng.

Câu ví dụ với supply

  • We have to create an independent supply chain. Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.
  • Good technicians are in short supply in the developing countries. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
  • It's necessary for national security that the supply chain not depend too heavily on Chinese companies. Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.
  • Food supplies will not last through the winter. Nguồn cung cấp thực phẩm sẽ không kéo dài được qua mùa đông.
  • Water was supplied from outside. Nước được cung cấp từ bên ngoài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

supply nghĩa là gì?

supply (danh từ, ngoại động từ, phó từ) nghĩa là sự cung cấp, sự tiếp tế, nguồn dự trữ, kho cung cấp.

supply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supply: giọng Anh (UK) /səˈplaɪ/, giọng Mỹ (US) /səˈplaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.