TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

freebie

UK/ˈfɹiːbi/ US/ˈfɹiːbi/ giọng máy của trình duyệt

freebie nghĩa là quà biếu, quà tặng.

Nghĩa của freebie

Danh từ

  1. Quà biếu, quà tặng.

Dạng từ của freebie

Số nhiềufreebies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với freebie

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

freebie nghĩa là gì?

freebie (danh từ) nghĩa là quà biếu, quà tặng.

freebie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của freebie: giọng Anh (UK) /ˈfɹiːbi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹiːbi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.