swag
UK/ˈswæɡ/
US/ˈswæɡ/
giọng máy của trình duyệt
swag nghĩa là thắng lợi.
Nghĩa của swag
Danh từ
- Từ lóng Của ăn cắp, của ăn cướp, của phi nghĩa.
- Từ lóng Thắng lợi (đạt được bằng mánh khoé chính trị).
- Uc Gói quần áo (của thợ mổ...).
Dạng từ của swag
| Ngôi thứ ba số ít | swags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swagging |
| Quá khứ phân từ | swagged |
| Quá khứ | swagged |
| Số nhiều | swags |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swag
Đồng nghĩa
Họ từ của swag
Câu hỏi thường gặp
swag nghĩa là gì?
swag (danh từ) nghĩa là thắng lợi.
swag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swag: giọng Anh (UK) /ˈswæɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈswæɡ/.