TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

freebooter

UK/ˈfɹiːbuːtə(ɹ)/ US/ˈfɹiːbuːtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

freebooter nghĩa là kẻ cướp, lục lâm.

Nghĩa của freebooter

Danh từ

  1. Kẻ cướp, lục lâm.

Dạng từ của freebooter

Số nhiềufreebooters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với freebooter

Đồng nghĩa

Họ từ của freebooter

Câu hỏi thường gặp

freebooter nghĩa là gì?

freebooter (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, lục lâm.

freebooter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của freebooter: giọng Anh (UK) /ˈfɹiːbuːtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹiːbuːtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.