frill
UK/fɹɪl/
US/fɹɪl/
giọng máy của trình duyệt
frill nghĩa là diềm xếp nếp, diềm, diềm đăng ten, nhăn.
Nghĩa của frill
Danh từ
- Diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ).
- Diềm (lông chim).
- Hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối).
- Số nhiều Điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà.
- to put on frillslàm bộ, làm điệu
- Màng treo ruột (thú vật).
- Nhiếp ảnh Nếp nhăn (rìa mặt có thuốc ở phim).
Động từ
- Diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten.
- Nhiếp ảnh Nhăn (rìa mặt phim có thuốc).
Dạng từ của frill
| Số nhiều | frills |
| Ngôi thứ ba số ít | frills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frilling |
| Quá khứ phân từ | frilled |
| Quá khứ | frilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frill
Đồng nghĩa
Họ từ của frill
Câu hỏi thường gặp
frill nghĩa là gì?
frill (danh từ, động từ) nghĩa là diềm xếp nếp, diềm, diềm đăng ten, nhăn.
frill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frill: giọng Anh (UK) /fɹɪl/, giọng Mỹ (US) /fɹɪl/.