TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frill

UK/fɹɪl/ US/fɹɪl/ giọng máy của trình duyệt

frill nghĩa là diềm xếp nếp, diềm, diềm đăng ten, nhăn.

Nghĩa của frill

Danh từ

  1. Diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ).
  2. Diềm (lông chim).
  3. Hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối).
  4. Số nhiều Điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà.
    • to put on frillslàm bộ, làm điệu
  5. Màng treo ruột (thú vật).
  6. Nhiếp ảnh Nếp nhăn (rìa mặt có thuốc ở phim).

Động từ

  1. Diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten.
  2. Nhiếp ảnh Nhăn (rìa mặt phim có thuốc).

Dạng từ của frill

Số nhiềufrills
Ngôi thứ ba số ítfrills
Hiện tại phân từ (-ing)frilling
Quá khứ phân từfrilled
Quá khứfrilled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frill

Đồng nghĩa

Họ từ của frill

Câu hỏi thường gặp

frill nghĩa là gì?

frill (danh từ, động từ) nghĩa là diềm xếp nếp, diềm, diềm đăng ten, nhăn.

frill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frill: giọng Anh (UK) /fɹɪl/, giọng Mỹ (US) /fɹɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.