TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wanderer

UK/ˈwɒndəɹə/ US/ˈwɑndəɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

wanderer nghĩa là người đi lang thang, con vật lạc đàn.

Nghĩa của wanderer

Danh từ

  1. Người đi lang thang, người nay đây mai đó.
  2. Con vật lạc đàn.
  3. Người lầm đường lạc lối.

Dạng từ của wanderer

Số nhiềuWanderers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wanderer

Đồng nghĩa

Họ từ của wanderer

Câu hỏi thường gặp

wanderer nghĩa là gì?

wanderer (danh từ) nghĩa là người đi lang thang, con vật lạc đàn.

wanderer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wanderer: giọng Anh (UK) /ˈwɒndəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑndəɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.