TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispatch

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈspæt͡ʃ/ US/dɪˈspæt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

dispatch nghĩa là sự gửi đi, sự sai phái đi, sự đánh chết tươi, sự giết đi.

Nghĩa của dispatch

Danh từ

  1. Sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi.
  2. Sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời.
    • happy dispatchsự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản)
  3. Sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn.
    • to do something with dispatchkhẩn trương làm việc gì
    • the matter reqires dispatchvấn đề cần giải quyết khẩn trương
  4. Ngoại giao Bản thông điệp, bản thông báo.
  5. Hãng vận tải hàng hoá.

Ngoại động từ

  1. Gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi.
  2. Đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai).
  3. Giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì).
  4. Ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...).

Nội động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Làm nhanh gọn, làm gấp.

Dạng từ của dispatch

Ngôi thứ ba số ítdispatches
Hiện tại phân từ (-ing)dispatching
Quá khứ phân từdispatched
Quá khứdispatched
Số nhiềudispatches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispatch

Đồng nghĩa

Họ từ của dispatch

Câu hỏi thường gặp

dispatch nghĩa là gì?

dispatch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự gửi đi, sự sai phái đi, sự đánh chết tươi, sự giết đi.

dispatch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispatch: giọng Anh (UK) /dɪˈspæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈspæt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.