full-blown
giọng máy của trình duyệt
full-blown nghĩa là nở to, đang phát triển mạnh.
Nghĩa của full-blown
Tính từ
- Nở to (hoa).
- Đang phát triển mạnh.
- a full-blown case of tuberculosis(y học) một trường hợp bệnh lao đang phát triển mạnh
Dạng từ của full-blown
| So sánh hơn | more full-blown |
| So sánh nhất | most full-blown |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với full-blown
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
full-blown nghĩa là gì?
full-blown (tính từ) nghĩa là nở to, đang phát triển mạnh.