TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-blown

giọng máy của trình duyệt

full-blown nghĩa là nở to, đang phát triển mạnh.

Nghĩa của full-blown

Tính từ

  1. Nở to (hoa).
  2. Đang phát triển mạnh.
    • a full-blown case of tuberculosis(y học) một trường hợp bệnh lao đang phát triển mạnh

Dạng từ của full-blown

So sánh hơnmore full-blown
So sánh nhấtmost full-blown

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với full-blown

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

full-blown nghĩa là gì?

full-blown (tính từ) nghĩa là nở to, đang phát triển mạnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.