TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-blooded

US/ˈfʊl.ˌblə.dəd/ giọng máy của trình duyệt

full-blooded nghĩa là ruột thịt, thuần giống.

Nghĩa của full-blooded

Tính từ

  1. Ruột thịt (anh em...).
  2. Thuần giống.
  3. Cường tráng, khí huyết phương cương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với full-blooded

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

full-blooded nghĩa là gì?

full-blooded (tính từ) nghĩa là ruột thịt, thuần giống.

full-blooded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của full-blooded: giọng Mỹ (US) /ˈfʊl.ˌblə.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.