full-blooded
US/ˈfʊl.ˌblə.dəd/
giọng máy của trình duyệt
full-blooded nghĩa là ruột thịt, thuần giống.
Nghĩa của full-blooded
Tính từ
- Ruột thịt (anh em...).
- Thuần giống.
- Cường tráng, khí huyết phương cương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với full-blooded
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
full-blooded nghĩa là gì?
full-blooded (tính từ) nghĩa là ruột thịt, thuần giống.
full-blooded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của full-blooded: giọng Mỹ (US) /ˈfʊl.ˌblə.dəd/.