fully
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfʊli/
US/ˈfʊli/
giọng máy của trình duyệt
fully nghĩa là đầy đủ, hoàn toàn, hẳn.
Nghĩa của fully
Phó từ
- Đầy đủ, hoàn toàn.
Dạng từ của fully
| So sánh hơn | more fully |
| So sánh nhất | most fully |
| Ngôi thứ ba số ít | fullies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fullying |
| Quá khứ phân từ | fullied |
| Quá khứ | fullied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fully
Đồng nghĩa
Họ từ của fully
Câu ví dụ với fully
- To share one's passion is to live it fully. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
- The chicken is fully cooked. Thịt gà đã chín hoàn toàn.
- I don't fully understand what I'm supposed to do. Tôi không hoàn toàn hiểu mình cần phải làm gì.
- I’m fully booked this week, but I hope we can get together on the weekend. Tôi đã kín lịch tuần này rồi, nhưng tôi hy vọng chúng ta có thể gặp nhau vào cuối tuần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fully nghĩa là gì?
fully (phó từ) nghĩa là đầy đủ, hoàn toàn, hẳn.
fully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fully: giọng Anh (UK) /ˈfʊli/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊli/.