TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entirely

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtaɪəli/ US/ɪnˈtaɪɹli/ giọng máy của trình duyệt

entirely nghĩa là toàn bộ, toàn vẹn.

Nghĩa của entirely

Phó từ

  1. Toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entirely

Đồng nghĩa

Họ từ của entirely

Câu ví dụ với entirely

  • Did you read it entirely? Bạn đã đọc hết chưa?
  • I don't care where we eat dinner. It's entirely up to you. Ăn tối ở đâu cũng được, tùy bạn thôi.
  • There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals. Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
  • Of the past 3,400 years, humans have been entirely at peace for 268 of them, or just 8 percent of recorded history. Loài người chỉ sống trong hòa bình tổng cộng 268 năm trong 3,400 nghìn năm trở lại đây thôi, tức là khoảng 8%.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

entirely nghĩa là gì?

entirely (phó từ) nghĩa là toàn bộ, toàn vẹn.

entirely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entirely: giọng Anh (UK) /ɪnˈtaɪəli/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtaɪɹli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.