TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furcate

UK/ˈfɜː.keɪt/ US/ˈfɝ.keɪt/ giọng máy của trình duyệt

furcate nghĩa là có nhánh, phân nhánh.

Nghĩa của furcate

Tính từ

  1. Có nhánh.
  2. Phân nhánh.

Dạng từ của furcate

Ngôi thứ ba số ítfurcates
Hiện tại phân từ (-ing)furcating
Quá khứ phân từfurcated
Quá khứfurcated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furcate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

furcate nghĩa là gì?

furcate (tính từ) nghĩa là có nhánh, phân nhánh.

furcate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furcate: giọng Anh (UK) /ˈfɜː.keɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɝ.keɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.