furtherance
UK/ˈfɜːðəɹəns/
US/ˈfɝðɚəns/
giọng máy của trình duyệt
furtherance nghĩa là sự đẩy mạnh, sự xúc tiến.
Nghĩa của furtherance
Danh từ
- Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp.
Dạng từ của furtherance
| Số nhiều | furtherances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furtherance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
furtherance nghĩa là gì?
furtherance (danh từ) nghĩa là sự đẩy mạnh, sự xúc tiến.
furtherance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furtherance: giọng Anh (UK) /ˈfɜːðəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈfɝðɚəns/.