TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furtherance

UK/ˈfɜːðəɹəns/ US/ˈfɝðɚəns/ giọng máy của trình duyệt

furtherance nghĩa là sự đẩy mạnh, sự xúc tiến.

Nghĩa của furtherance

Danh từ

  1. Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp.

Dạng từ của furtherance

Số nhiềufurtherances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furtherance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

furtherance nghĩa là gì?

furtherance (danh từ) nghĩa là sự đẩy mạnh, sự xúc tiến.

furtherance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furtherance: giọng Anh (UK) /ˈfɜːðəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈfɝðɚəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.