TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advancement

UK/ædˈvɑːns.mənt/ US/ædˈvæns.mənt/ giọng máy của trình duyệt

advancement nghĩa là sự tiến lên, sự tiến tới, sự thăng chức, đề bạt.

Nghĩa của advancement

Danh từ

  1. Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên.
    • advancement of sciencesự tiến bộ của khoa học; sự thúc đẩy cho khoa học tiến lên
    • advancement in careertiến bộ trong nghề nghiệp
  2. Sự thăng chức, đề bạt.
  3. Pháp lý Tiền (người kế thừa được) nhận trước.

Dạng từ của advancement

Số nhiềuadvancements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advancement

Đồng nghĩa

Họ từ của advancement

Câu hỏi thường gặp

advancement nghĩa là gì?

advancement (danh từ) nghĩa là sự tiến lên, sự tiến tới, sự thăng chức, đề bạt.

advancement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của advancement: giọng Anh (UK) /ædˈvɑːns.mənt/, giọng Mỹ (US) /ædˈvæns.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.