TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

widget

UK/ˈwɪd͡ʒ.ɪt/ US/ˈwɪd͡ʒ.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

widget nghĩa là các thanh tên, các mục đơn.

Nghĩa của widget

Danh từ

  1. khoa học máy tính, Khoa học máy tính Các thành phần cơ bản để dùng điều khiển các cửa sổ trong các phần mềm có giao diện cửa sổ đồ họa như là các nút, các thanh tên, các mục đơn, các hộp văn bản, các hộp thông báo,...

Dạng từ của widget

Số nhiềuwidgets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với widget

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

widget nghĩa là gì?

widget (danh từ) nghĩa là các thanh tên, các mục đơn.

widget phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của widget: giọng Anh (UK) /ˈwɪd͡ʒ.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪd͡ʒ.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.