widget
UK/ˈwɪd͡ʒ.ɪt/
US/ˈwɪd͡ʒ.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
widget nghĩa là các thanh tên, các mục đơn.
Nghĩa của widget
Danh từ
- khoa học máy tính, Khoa học máy tính Các thành phần cơ bản để dùng điều khiển các cửa sổ trong các phần mềm có giao diện cửa sổ đồ họa như là các nút, các thanh tên, các mục đơn, các hộp văn bản, các hộp thông báo,...
Dạng từ của widget
| Số nhiều | widgets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với widget
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
widget nghĩa là gì?
widget (danh từ) nghĩa là các thanh tên, các mục đơn.
widget phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của widget: giọng Anh (UK) /ˈwɪd͡ʒ.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪd͡ʒ.ɪt/.