TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaiety

UK/ˈɡeɪ.ə.ti/ US/ˈɡeɪ.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

gaiety nghĩa là sự vui vẻ, tính vui vẻ.

Nghĩa của gaiety

Danh từ

  1. Sự vui vẻ; tính vui vẻ; vẻ hoan hỉ.
  2. Thường Số nhiều) trò vui; cuộc liên hoan đình đám.
  3. Vẻ xán lạn, vẻ tươi vui.

Dạng từ của gaiety

Số nhiềugaieties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaiety

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gaiety nghĩa là gì?

gaiety (danh từ) nghĩa là sự vui vẻ, tính vui vẻ.

gaiety phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaiety: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪ.ə.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪ.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.