gaiety
UK/ˈɡeɪ.ə.ti/
US/ˈɡeɪ.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
gaiety nghĩa là sự vui vẻ, tính vui vẻ.
Nghĩa của gaiety
Danh từ
- Sự vui vẻ; tính vui vẻ; vẻ hoan hỉ.
- Thường Số nhiều) trò vui; cuộc liên hoan đình đám.
- Vẻ xán lạn, vẻ tươi vui.
Dạng từ của gaiety
| Số nhiều | gaieties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaiety
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gaiety nghĩa là gì?
gaiety (danh từ) nghĩa là sự vui vẻ, tính vui vẻ.
gaiety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaiety: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪ.ə.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪ.ə.ti/.