TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lout

UK/laʊt/ US/laʊt/ giọng máy của trình duyệt

lout nghĩa là người vụng về, người thô lỗ.

Nghĩa của lout

Danh từ

  1. Người vụng về, người thô lỗ, người cục mịch.

Dạng từ của lout

Số nhiềulouts
Ngôi thứ ba số ítlouts
Hiện tại phân từ (-ing)louting
Quá khứ phân từlouted
Quá khứlouted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lout

Đồng nghĩa

Họ từ của lout

Câu hỏi thường gặp

lout nghĩa là gì?

lout (danh từ) nghĩa là người vụng về, người thô lỗ.

lout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lout: giọng Anh (UK) /laʊt/, giọng Mỹ (US) /laʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.