garnet
UK/ˈɡɑː(ɹ).nət/
giọng máy của trình duyệt
garnet nghĩa là ngọc hồng lựu.
Nghĩa của garnet
Danh từ
- Ngọc hồng lựu.
Dạng từ của garnet
| Số nhiều | garnets |
| Ngôi thứ ba số ít | garnets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | garneting |
| Quá khứ phân từ | garneted |
| Quá khứ | garneted |
Họ từ của garnet
Câu hỏi thường gặp
garnet nghĩa là gì?
garnet (danh từ) nghĩa là ngọc hồng lựu.
garnet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garnet: giọng Anh (UK) /ˈɡɑː(ɹ).nət/.