TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garnet

UK/ˈɡɑː(ɹ).nət/ giọng máy của trình duyệt

garnet nghĩa là ngọc hồng lựu.

Nghĩa của garnet

Danh từ

  1. Ngọc hồng lựu.

Dạng từ của garnet

Số nhiềugarnets
Ngôi thứ ba số ítgarnets
Hiện tại phân từ (-ing)garneting
Quá khứ phân từgarneted
Quá khứgarneted

Họ từ của garnet

Câu hỏi thường gặp

garnet nghĩa là gì?

garnet (danh từ) nghĩa là ngọc hồng lựu.

garnet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garnet: giọng Anh (UK) /ˈɡɑː(ɹ).nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.