TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pomegranate

UK/ˈpɒmɪ(ˌ)ɡɹænɪt/ US/ˈpɑmɪˌɡɹænɪt/ giọng máy của trình duyệt

pomegranate nghĩa là quả lựu, lựu, thạch lựu.

Nghĩa của pomegranate

Danh từ

  1. Quả lựu.
  2. Cây lựu ((cũng) pomegranate tree).

Dạng từ của pomegranate

Số nhiềupomegranates
So sánh hơnmore pomegranate
So sánh nhấtmost pomegranate

Họ từ của pomegranate

Câu ví dụ với pomegranate

  • When was the last time that you ate a pomegranate? Lần cuối bạn ăn một quả lựu là khi nào?
  • I like pomegranates. Tôi thích lựu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pomegranate nghĩa là gì?

pomegranate (danh từ) nghĩa là quả lựu, lựu, thạch lựu.

pomegranate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pomegranate: giọng Anh (UK) /ˈpɒmɪ(ˌ)ɡɹænɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑmɪˌɡɹænɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.