gaufre
giọng máy của trình duyệt
gaufre nghĩa là bánh kẹp, bánh nhúng, cái kẹp, cái làm quăn.
Nghĩa của gaufre
Danh từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bánh kẹp, bánh nhúng, bánh quế.
- Cái kẹp, cái làm quăn.
Dạng từ của gaufre
| Số nhiều | gaufres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaufre
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gaufre nghĩa là gì?
gaufre (danh từ) nghĩa là bánh kẹp, bánh nhúng, cái kẹp, cái làm quăn.