TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaufre

giọng máy của trình duyệt

gaufre nghĩa là bánh kẹp, bánh nhúng, cái kẹp, cái làm quăn.

Nghĩa của gaufre

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bánh kẹp, bánh nhúng, bánh quế.
  2. Cái kẹp, cái làm quăn.

Dạng từ của gaufre

Số nhiềugaufres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaufre

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gaufre nghĩa là gì?

gaufre (danh từ) nghĩa là bánh kẹp, bánh nhúng, cái kẹp, cái làm quăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.