waffle
UK/ˈwɒf.əl/
US/ˈwɑf.əl/
giọng máy của trình duyệt
waffle nghĩa là bánh tổ ong, chuyện gẫu, chuyện liến thoắng, nói chuyện gẫu.
Nghĩa của waffle
Danh từ
- Bánh tổ ong.
- Chuyện gẫu; chuyện liến thoắng.
Nội động từ
- Nói chuyện gẫu; nói chuyện liến thoắng.
Dạng từ của waffle
| Số nhiều | waffles |
| Ngôi thứ ba số ít | waffles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waffling |
| Quá khứ phân từ | waffled |
| Quá khứ | waffled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waffle
Đồng nghĩa
Họ từ của waffle
Câu hỏi thường gặp
waffle nghĩa là gì?
waffle (danh từ, nội động từ) nghĩa là bánh tổ ong, chuyện gẫu, chuyện liến thoắng, nói chuyện gẫu.
waffle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waffle: giọng Anh (UK) /ˈwɒf.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑf.əl/.