TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waffle

UK/ˈwɒf.əl/ US/ˈwɑf.əl/ giọng máy của trình duyệt

waffle nghĩa là bánh tổ ong, chuyện gẫu, chuyện liến thoắng, nói chuyện gẫu.

Nghĩa của waffle

Danh từ

  1. Bánh tổ ong.
  2. Chuyện gẫu; chuyện liến thoắng.

Nội động từ

  1. Nói chuyện gẫu; nói chuyện liến thoắng.

Dạng từ của waffle

Số nhiềuwaffles
Ngôi thứ ba số ítwaffles
Hiện tại phân từ (-ing)waffling
Quá khứ phân từwaffled
Quá khứwaffled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waffle

Đồng nghĩa

Họ từ của waffle

Câu hỏi thường gặp

waffle nghĩa là gì?

waffle (danh từ, nội động từ) nghĩa là bánh tổ ong, chuyện gẫu, chuyện liến thoắng, nói chuyện gẫu.

waffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waffle: giọng Anh (UK) /ˈwɒf.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑf.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.