TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaunt

UK/ɡɔːnt/ US/ɡɔnt/ giọng máy của trình duyệt

gaunt nghĩa là gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương.

Nghĩa của gaunt

Tính từ

  1. Gầy, hốc hác.
  2. Hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi.
    • a gaunt hillsidesườn đồi hoang vắng cằn cỗi
  3. Có vẻ dữ tợn, dễ sợ.

Dạng từ của gaunt

So sánh hơngaunter
So sánh nhấtgauntest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaunt

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của gaunt

Câu hỏi thường gặp

gaunt nghĩa là gì?

gaunt (tính từ) nghĩa là gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương.

gaunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaunt: giọng Anh (UK) /ɡɔːnt/, giọng Mỹ (US) /ɡɔnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.