gaunt
UK/ɡɔːnt/
US/ɡɔnt/
giọng máy của trình duyệt
gaunt nghĩa là gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương.
Nghĩa của gaunt
Tính từ
- Gầy, hốc hác.
- Hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi.
- a gaunt hillsidesườn đồi hoang vắng cằn cỗi
- Có vẻ dữ tợn, dễ sợ.
Dạng từ của gaunt
| So sánh hơn | gaunter |
| So sánh nhất | gauntest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaunt
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của gaunt
Câu hỏi thường gặp
gaunt nghĩa là gì?
gaunt (tính từ) nghĩa là gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương.
gaunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaunt: giọng Anh (UK) /ɡɔːnt/, giọng Mỹ (US) /ɡɔnt/.