generative
UK/ˈd͡ʒɛnəɹətɪv/
US/ˈd͡ʒɛnəɹətɪv/
giọng máy của trình duyệt
generative nghĩa là sinh ra.
Nghĩa của generative
Tính từ
- Có khả năng sinh ra, sinh ra.
Dạng từ của generative
| So sánh hơn | more generative |
| So sánh nhất | most generative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với generative
Đồng nghĩa
Họ từ của generative
Cụm từ, thành ngữ với generative
- generative AI — AI tạo sinh.
Câu hỏi thường gặp
generative nghĩa là gì?
generative (tính từ) nghĩa là sinh ra.
generative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của generative: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛnəɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛnəɹətɪv/.