TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genericity

giọng máy của trình duyệt

genericity nghĩa là tổng quát.

Nghĩa của genericity

Danh từ

  1. Tổng quát: một tính chất của ngôn ngữ lập trình cho phép các hàm hoặc thủ tục được nhận tham biến có kiểu bất kì.

Dạng từ của genericity

Số nhiềugenericities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genericity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

genericity nghĩa là gì?

genericity (danh từ) nghĩa là tổng quát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.