genericity
giọng máy của trình duyệt
genericity nghĩa là tổng quát.
Nghĩa của genericity
Danh từ
- Tổng quát: một tính chất của ngôn ngữ lập trình cho phép các hàm hoặc thủ tục được nhận tham biến có kiểu bất kì.
Dạng từ của genericity
| Số nhiều | genericities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genericity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
genericity nghĩa là gì?
genericity (danh từ) nghĩa là tổng quát.