generosity
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɒs.ɪ.ti/
US/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɑ.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
generosity nghĩa là sự rộng lượng, sự khoan hồng, tính rộng rãi, tính hào phóng.
Nghĩa của generosity
Danh từ
- Sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng.
- to show generosity in dealing with a defeated enemykhoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận
- Tính rộng rãi, tính hào phóng.
Dạng từ của generosity
| Số nhiều | generosities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với generosity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của generosity
Câu hỏi thường gặp
generosity nghĩa là gì?
generosity (danh từ) nghĩa là sự rộng lượng, sự khoan hồng, tính rộng rãi, tính hào phóng.
generosity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của generosity: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒɛn.əˈɹɒs.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒɛn.əˈɹɑ.sə.ti/.