TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

generosity

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɒs.ɪ.ti/ US/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɑ.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

generosity nghĩa là sự rộng lượng, sự khoan hồng, tính rộng rãi, tính hào phóng.

Nghĩa của generosity

Danh từ

  1. Sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng.
    • to show generosity in dealing with a defeated enemykhoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận
  2. Tính rộng rãi, tính hào phóng.

Dạng từ của generosity

Số nhiềugenerosities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với generosity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của generosity

Câu hỏi thường gặp

generosity nghĩa là gì?

generosity (danh từ) nghĩa là sự rộng lượng, sự khoan hồng, tính rộng rãi, tính hào phóng.

generosity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của generosity: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒɛn.əˈɹɒs.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒɛn.əˈɹɑ.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.