TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

douceur

US/duː.ˈsɜː/ giọng máy của trình duyệt

douceur nghĩa là tiền thưởng, tiền đãi thêm, tiền hối lộ, tiền đấm mồm.

Nghĩa của douceur

Danh từ

  1. Tiền thưởng; tiền đãi thêm, tiền "diêm thuốc".
  2. Tiền hối lộ, tiền đấm mồm.

Dạng từ của douceur

Số nhiềudouceurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với douceur

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

douceur nghĩa là gì?

douceur (danh từ) nghĩa là tiền thưởng, tiền đãi thêm, tiền hối lộ, tiền đấm mồm.

douceur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của douceur: giọng Mỹ (US) /duː.ˈsɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.