TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geocentric

UK/ˌdʒiːəʊˈsɛntɹɪk/ US/ˌd͡ʒioʊˈsɛntɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

geocentric nghĩa là Thuộc về tâm của địa cầu.

Nghĩa của geocentric

Tính từ

  1. Thuộc về tâm của địa cầu.
  2. Coi địa cầu là trung tâm.

Họ từ của geocentric

Câu hỏi thường gặp

geocentric nghĩa là gì?

geocentric (tính từ) nghĩa là Thuộc về tâm của địa cầu.

geocentric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geocentric: giọng Anh (UK) /ˌdʒiːəʊˈsɛntɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒioʊˈsɛntɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.