TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

get married

giọng máy của trình duyệt

get married nghĩa là kết hôn, cưới.

Nghĩa của get married

Cụm động từ

  1. Kết hôn, cưới.

Dạng từ của get married

Ngôi thứ ba số ítgets married
Hiện tại phân từ (-ing)getting married
Quá khứgot married
Quá khứ phân từgot married

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với get married

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với get married

  • Tom and Mary got married in secret. Tom và Mary bí mật kết hôn.
  • I can't believe we're finally getting married. Anh không thể tin được là cuối cùng chúng ta cũng kết hôn.
  • She plans to get married next year. Chị ấy tính kết hôn năm tới.
  • Getting married is a serious matter. Kết hôn là một vấn đề quan trọng.
  • She wanted to get married immediately. Cô ấy đã muốn kết hôn ngay lập tức.
  • I don't want to get married. Tôi không muốn lấy vợ.
  • Tom got married to a widow. Tom kết hôn với một góa phụ.
  • They decided to get married. Họ quyết định kết hôn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

get married nghĩa là gì?

get married (cụm động từ) nghĩa là kết hôn, cưới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.