cave in
giọng máy của trình duyệt
cave in nghĩa là làm bẹp, làm dúm dó, đánh sập.
Nghĩa của cave in
Cụm động từ
- Làm bẹp, làm dúm dó (mũ, nón...).
- Đánh sập (nhà).
- Nhượng bộ, chịu thua, chịu khuất phục
- Rút lui không chông lại nữa.
Dạng từ của cave in
| Ngôi thứ ba số ít | caves in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caving in |
| Quá khứ phân từ | caved in |
| Quá khứ | caved in |
| Số nhiều | cave-ins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cave in
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cave in nghĩa là gì?
cave in (cụm động từ) nghĩa là làm bẹp, làm dúm dó, đánh sập.