TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cave in

giọng máy của trình duyệt

cave in nghĩa là làm bẹp, làm dúm dó, đánh sập.

Nghĩa của cave in

Cụm động từ

  1. Làm bẹp, làm dúm dó (mũ, nón...).
  2. Đánh sập (nhà).
  3. Nhượng bộ, chịu thua, chịu khuất phục
  4. Rút lui không chông lại nữa.

Dạng từ của cave in

Ngôi thứ ba số ítcaves in
Hiện tại phân từ (-ing)caving in
Quá khứ phân từcaved in
Quá khứcaved in
Số nhiềucave-ins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cave in

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cave in nghĩa là gì?

cave in (cụm động từ) nghĩa là làm bẹp, làm dúm dó, đánh sập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.