TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

give way

giọng máy của trình duyệt

give way nghĩa là nhượng bộ, chịu thua, kiệt đi.

Nghĩa của give way

Cụm động từ

  1. Nhượng bộ; chịu thua.
    • to give way to sowmeonechịu thua ai
    • to give way to despairnản lòng, nản chí
  2. Kiệt đi (sức khoẻ).
  3. Cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt.
    • the rope gave waydây thừng đứt
    • the ice gave waybăng tan ra
  4. (Thương nghiệp) Bị giảm giá, sụt xuống.
  5. (Hàng hải) Rán sức chèo.
  6. Bị bật đi, bị thay thế.
    • would give the word (one's ears) for something (to get something)sãn sàng hy sinh hết để được cái gì

Dạng từ của give way

Ngôi thứ ba số ítgives way
Hiện tại phân từ (-ing)giving way
Quá khứgave way
Quá khứ phân từgiven way

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với give way

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với give way

  • You must not give way to those demands. Bạn không nên đưa ra những yêu cầu đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

give way nghĩa là gì?

give way (cụm động từ) nghĩa là nhượng bộ, chịu thua, kiệt đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.