give way
giọng máy của trình duyệt
give way nghĩa là nhượng bộ, chịu thua, kiệt đi.
Nghĩa của give way
Cụm động từ
- Nhượng bộ; chịu thua.
- to give way to sowmeonechịu thua ai
- to give way to despairnản lòng, nản chí
- Kiệt đi (sức khoẻ).
- Cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt.
- the rope gave waydây thừng đứt
- the ice gave waybăng tan ra
- (Thương nghiệp) Bị giảm giá, sụt xuống.
- (Hàng hải) Rán sức chèo.
- Bị bật đi, bị thay thế.
- would give the word (one's ears) for something (to get something)sãn sàng hy sinh hết để được cái gì
Dạng từ của give way
| Ngôi thứ ba số ít | gives way |
| Hiện tại phân từ (-ing) | giving way |
| Quá khứ | gave way |
| Quá khứ phân từ | given way |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với give way
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với give way
- You must not give way to those demands. Bạn không nên đưa ra những yêu cầu đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
give way nghĩa là gì?
give way (cụm động từ) nghĩa là nhượng bộ, chịu thua, kiệt đi.