TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gladly

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡlædli/ US/ˈɡlædli/ giọng máy của trình duyệt

gladly nghĩa là vui vẻ, sung sướng.

Nghĩa của gladly

Phó từ

  1. Vui vẻ, sung sướng.

Dạng từ của gladly

So sánh hơngladlier
So sánh nhấtgladliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gladly

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gladly

  • Yes, gladly. Vâng, rất sẵn lòng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gladly nghĩa là gì?

gladly (phó từ) nghĩa là vui vẻ, sung sướng.

gladly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gladly: giọng Anh (UK) /ˈɡlædli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlædli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.