TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaily

UK/ˈɡeɪli/ US/ˈɡeɪli/ giọng máy của trình duyệt

gaily nghĩa là vui vẻ, hoan hỉ, xán lạn, tươi vui.

Nghĩa của gaily

Phó từ

  1. Vui vẻ; hoan hỉ.
  2. Xán lạn, tươi vui.

Dạng từ của gaily

So sánh hơnmore gaily
So sánh nhấtmost gaily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gaily nghĩa là gì?

gaily (phó từ) nghĩa là vui vẻ, hoan hỉ, xán lạn, tươi vui.

gaily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaily: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.