TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overjoyed

UK/ˌəʊvəˈd͡ʒɔɪd/ US/ˌoʊvɚˈd͡ʒɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

overjoyed nghĩa là vui mừng khôn xiết, hí hửng, hí ha hí hửng.

Nghĩa của overjoyed

Tính từ

  1. Vui mừng khôn xiết.

Dạng từ của overjoyed

So sánh hơnmore overjoyed
So sánh nhấtmost overjoyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overjoyed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overjoyed nghĩa là gì?

overjoyed (tính từ) nghĩa là vui mừng khôn xiết, hí hửng, hí ha hí hửng.

overjoyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overjoyed: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈd͡ʒɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈd͡ʒɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.