TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lour

UK/ˈlaʊə/ US/ˈlaʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

lour nghĩa là cau mày, có vẻ đe doạ, tối sầm, sự cau mày.

Nghĩa của lour

Động từ

  1. intransitive Cau mày; có vẻ đe doạ.
    • to lour at (upon) somebodycau mày nhìn ai; nhìn ai có vẻ đe doạ
  2. intransitive, figuratively Tối sầm (trời, mây).

Danh từ

  1. Sự cau mày.
  2. figuratively Bóng mây u ám.

Dạng từ của lour

Ngôi thứ ba số ítlours
Hiện tại phân từ (-ing)louring
Quá khứ phân từloured
Quá khứloured
Số nhiềulours

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lour

Đồng nghĩa

Họ từ của lour

Câu hỏi thường gặp

lour nghĩa là gì?

lour (động từ, danh từ) nghĩa là cau mày, có vẻ đe doạ, tối sầm, sự cau mày.

lour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lour: giọng Anh (UK) /ˈlaʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈlaʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.