gummy
UK/ˈɡʌmi/
US/ˈɡʌmi/
giọng máy của trình duyệt
gummy nghĩa là dính, có nhựa dính, có dử.
Nghĩa của gummy
Tính từ
- Dính; có nhựa dính.
- Có dử (mắt).
- Sưng lên (mắt cá chân...).
Dạng từ của gummy
| So sánh hơn | gummier |
| So sánh nhất | gummiest |
| Số nhiều | gummies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gummy
Đồng nghĩa
Họ từ của gummy
Câu hỏi thường gặp
gummy nghĩa là gì?
gummy (tính từ) nghĩa là dính, có nhựa dính, có dử.
gummy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gummy: giọng Anh (UK) /ˈɡʌmi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌmi/.