TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gummy

UK/ˈɡʌmi/ US/ˈɡʌmi/ giọng máy của trình duyệt

gummy nghĩa là dính, có nhựa dính, có dử.

Nghĩa của gummy

Tính từ

  1. Dính; có nhựa dính.
  2. Có dử (mắt).
  3. Sưng lên (mắt cá chân...).

Dạng từ của gummy

So sánh hơngummier
So sánh nhấtgummiest
Số nhiềugummies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gummy

Đồng nghĩa

Họ từ của gummy

Câu hỏi thường gặp

gummy nghĩa là gì?

gummy (tính từ) nghĩa là dính, có nhựa dính, có dử.

gummy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gummy: giọng Anh (UK) /ˈɡʌmi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.