go on
giọng máy của trình duyệt
go on nghĩa là tiếp tục.
Nghĩa của go on
Cụm động từ
- Tiếp tục.
Dạng từ của go on
| Ngôi thứ ba số ít | goes on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | going on |
| Quá khứ | went on |
| Quá khứ phân từ | gone on |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với go on
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với go on
- I'm afraid we can't go on Monday. Tao e rằng tụi tao không thể đi vào ngày thứ 2.
- Would someone tell me what's going on? Ai đó có thể nói cho tôi biết chuyện gì đang xảy ra không?
- The workers are considering going on strike. Các công nhân đang cân nhắc việc đình công.
- I can't wait to go on a vacation. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.
- Tired as I was, I went on working. Tôi đi làm mà trong người rất mệt.
- Tom doesn't understand what's going on. Tom chẳng hiểu việc gì đang xảy ra cả.
- What's really going on in Algeria? Điều gì thực sự đang xảy ra ở ALgeria vậy?
- The workers are threatening to go on strike. Các công nhân đang đe dọa sẽ đình công.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
go on nghĩa là gì?
go on (cụm động từ) nghĩa là tiếp tục.