TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

governance

UK/ˈɡʌvənəns/ US/ˈɡʌvəɹnəns/ giọng máy của trình duyệt

governance nghĩa là sự cai trị, sự thống trị, sự cai quản, nhiệm vụ cai quản.

Nghĩa của governance

Danh từ

  1. Sự cai trị, sự thống trị.
  2. Sự cai quản; nhiệm vụ cai quản.

Dạng từ của governance

Số nhiềugovernances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với governance

Đồng nghĩa

Họ từ của governance

Câu hỏi thường gặp

governance nghĩa là gì?

governance (danh từ) nghĩa là sự cai trị, sự thống trị, sự cai quản, nhiệm vụ cai quản.

governance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của governance: giọng Anh (UK) /ˈɡʌvənəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌvəɹnəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.