grandmotherly
US/ˈɡrænd.ˌmə.ðɜː.li/
giọng máy của trình duyệt
grandmotherly nghĩa là Như bà đối với cháu; quá nuông chiều.
Nghĩa của grandmotherly
Tính từ
- Như bà đối với cháu; quá nuông chiều.
Dạng từ của grandmotherly
| So sánh hơn | more grandmotherly |
| So sánh nhất | most grandmotherly |
Họ từ của grandmotherly
Câu hỏi thường gặp
grandmotherly nghĩa là gì?
grandmotherly (tính từ) nghĩa là Như bà đối với cháu; quá nuông chiều.
grandmotherly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grandmotherly: giọng Mỹ (US) /ˈɡrænd.ˌmə.ðɜː.li/.