TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greaten

UK/ˈɡɹeɪtən/ giọng máy của trình duyệt

greaten nghĩa là làm thành lớn, thành lớn, lớn ra.

Nghĩa của greaten

Ngoại động từ

  1. Làm thành lớn.

Nội động từ

  1. Thành lớn; lớn ra.

Dạng từ của greaten

Ngôi thứ ba số ítgreatens
Hiện tại phân từ (-ing)greatening
Quá khứ phân từgreatened
Quá khứgreatened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greaten

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

greaten nghĩa là gì?

greaten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành lớn, thành lớn, lớn ra.

greaten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greaten: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪtən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.