greaten
UK/ˈɡɹeɪtən/
giọng máy của trình duyệt
greaten nghĩa là làm thành lớn, thành lớn, lớn ra.
Nghĩa của greaten
Ngoại động từ
- Làm thành lớn.
Nội động từ
- Thành lớn; lớn ra.
Dạng từ của greaten
| Ngôi thứ ba số ít | greatens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | greatening |
| Quá khứ phân từ | greatened |
| Quá khứ | greatened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greaten
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
greaten nghĩa là gì?
greaten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành lớn, thành lớn, lớn ra.
greaten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của greaten: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪtən/.