TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gremlin

UK/ˈɡɹɛmlɪn/ US/ˈɡɹɛmlən/ giọng máy của trình duyệt

gremlin nghĩa là kỹ thuật.

Nghĩa của gremlin

Danh từ

  1. Quỷ gây tai nạn máy móc, kỹ thuật.

Dạng từ của gremlin

Số nhiềugremlins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gremlin

Đồng nghĩa

Họ từ của gremlin

Câu hỏi thường gặp

gremlin nghĩa là gì?

gremlin (danh từ) nghĩa là kỹ thuật.

gremlin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gremlin: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɛmlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɛmlən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.