gremlin
UK/ˈɡɹɛmlɪn/
US/ˈɡɹɛmlən/
giọng máy của trình duyệt
gremlin nghĩa là kỹ thuật.
Nghĩa của gremlin
Danh từ
- Quỷ gây tai nạn máy móc, kỹ thuật.
Dạng từ của gremlin
| Số nhiều | gremlins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gremlin
Đồng nghĩa
Họ từ của gremlin
Câu hỏi thường gặp
gremlin nghĩa là gì?
gremlin (danh từ) nghĩa là kỹ thuật.
gremlin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gremlin: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɛmlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɛmlən/.