TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grout

UK/ɡɹaʊt/ US/ɡɹaʊt/ giọng máy của trình duyệt

grout nghĩa là vữa lỏng, trát bằng vữa lỏng, ủi bằng mồm.

Nghĩa của grout

Danh từ

  1. Kiến trúc Vữa lỏng (để trát kẽ hở ở tường).

Ngoại động từ

  1. Trát (kẽ hở ở tường) bằng vữa lỏng.

Động từ

  1. Ủi (đất) bằng mồm (lợn).

Dạng từ của grout

Số nhiềugrouts
Ngôi thứ ba số ítgrouts
Hiện tại phân từ (-ing)grouting
Quá khứ phân từgrouted
Quá khứgrouted

Họ từ của grout

Câu hỏi thường gặp

grout nghĩa là gì?

grout (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là vữa lỏng, trát bằng vữa lỏng, ủi bằng mồm.

grout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grout: giọng Anh (UK) /ɡɹaʊt/, giọng Mỹ (US) /ɡɹaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.