TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mate

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/meɪt/ US/meɪt/ giọng máy của trình duyệt

mate nghĩa là nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, chiếu tướng cho bí.

Nghĩa của mate

Danh từ

  1. Đánh cờ Nước chiếu tướng.
  2. Bạn, bạn nghề.
  3. Con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời.
  4. Người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực.
  5. Hàng hải Phó thuyền trưởng (thuyền buôn).

Ngoại động từ

  1. Đánh cờ Chiếu tướng cho bí.

Động từ

  1. Kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau.
  2. Phủ chim, gà.
  3. Sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng.

Dạng từ của mate

Số nhiềumates
Ngôi thứ ba số ítmates
Hiện tại phân từ (-ing)mating
Quá khứ phân từmated
Quá khứmated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mate

Đồng nghĩa

Họ từ của mate

Câu hỏi thường gặp

mate nghĩa là gì?

mate (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, chiếu tướng cho bí.

mate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mate: giọng Anh (UK) /meɪt/, giọng Mỹ (US) /meɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.