mate
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/meɪt/
US/meɪt/
giọng máy của trình duyệt
mate nghĩa là nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, chiếu tướng cho bí.
Nghĩa của mate
Danh từ
- Đánh cờ Nước chiếu tướng.
- Bạn, bạn nghề.
- Con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời.
- Người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực.
- Hàng hải Phó thuyền trưởng (thuyền buôn).
Ngoại động từ
- Đánh cờ Chiếu tướng cho bí.
Động từ
- Kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau.
- Phủ chim, gà.
- Sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng.
Dạng từ của mate
| Số nhiều | mates |
| Ngôi thứ ba số ít | mates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mating |
| Quá khứ phân từ | mated |
| Quá khứ | mated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mate
Đồng nghĩa
Họ từ của mate
Câu hỏi thường gặp
mate nghĩa là gì?
mate (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, chiếu tướng cho bí.
mate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mate: giọng Anh (UK) /meɪt/, giọng Mỹ (US) /meɪt/.