TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chaffer

UK/ˈtʃæfə/ US/ˈt͡ʃæfɚ/ giọng máy của trình duyệt

chaffer nghĩa là người hay nói đùa, người hay bỡn cợt, sự cò kè, sự mặc cả.

Nghĩa của chaffer

Danh từ

  1. Người hay nói đùa, người hay bỡn cợt, người hay chế giễu, người hay giễu cợt.
  2. Sự cò kè, sự mặc cả.

Động từ

  1. Cò kè, mặc cả.
  2. + away Bán lỗ.
  3. Đấu khẩu.
  4. Chuyện trò huyên thiên, nói chuyện huyên thiên.

Dạng từ của chaffer

Ngôi thứ ba số ítchaffers
Hiện tại phân từ (-ing)chaffering
Quá khứ phân từchaffered
Quá khứchaffered
Số nhiềuchaffers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chaffer

Đồng nghĩa

Họ từ của chaffer

Cụm từ, thành ngữ với chaffer

  • to chaffer away one's time — Cò kè mất thì giờ.

Câu hỏi thường gặp

chaffer nghĩa là gì?

chaffer (danh từ, động từ) nghĩa là người hay nói đùa, người hay bỡn cợt, sự cò kè, sự mặc cả.

chaffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chaffer: giọng Anh (UK) /ˈtʃæfə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.