hairstyle
giọng máy của trình duyệt
hairstyle nghĩa là kiểu tóc, kiểu đầu.
Nghĩa của hairstyle
Danh từ
- Kiểu tóc, kiểu đầu.
Dạng từ của hairstyle
| Số nhiều | hairstyles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hairstyle
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với hairstyle
- If you changed your hairstyle, you would look at least 10 years younger. Nếu bạn thay đổi kiểu tóc, bạn sẽ trẻ ra 10 tuổi đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hairstyle nghĩa là gì?
hairstyle (danh từ) nghĩa là kiểu tóc, kiểu đầu.