TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hairstyle

giọng máy của trình duyệt

hairstyle nghĩa là kiểu tóc, kiểu đầu.

Nghĩa của hairstyle

Danh từ

  1. Kiểu tóc, kiểu đầu.

Dạng từ của hairstyle

Số nhiềuhairstyles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hairstyle

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với hairstyle

  • If you changed your hairstyle, you would look at least 10 years younger. Nếu bạn thay đổi kiểu tóc, bạn sẽ trẻ ra 10 tuổi đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hairstyle nghĩa là gì?

hairstyle (danh từ) nghĩa là kiểu tóc, kiểu đầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.