handgun
US/ˈhændˌɡʌn/
giọng máy của trình duyệt
handgun nghĩa là súng ngắn.
Nghĩa của handgun
Danh từ
- Súng ngắn.
Dạng từ của handgun
| Số nhiều | handguns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handgun
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
handgun nghĩa là gì?
handgun (danh từ) nghĩa là súng ngắn.
handgun phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handgun: giọng Mỹ (US) /ˈhændˌɡʌn/.