TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handgun

US/ˈhændˌɡʌn/ giọng máy của trình duyệt

handgun nghĩa là súng ngắn.

Nghĩa của handgun

Danh từ

  1. Súng ngắn.

Dạng từ của handgun

Số nhiềuhandguns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handgun

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

handgun nghĩa là gì?

handgun (danh từ) nghĩa là súng ngắn.

handgun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handgun: giọng Mỹ (US) /ˈhændˌɡʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.