TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hapless

US/ˈhæpləs/ giọng máy của trình duyệt

hapless nghĩa là rủi ro, không may.

Nghĩa của hapless

Tính từ

  1. Rủi ro, không may.

Dạng từ của hapless

So sánh hơnmore hapless
So sánh nhấtmost hapless

Họ từ của hapless

Câu hỏi thường gặp

hapless nghĩa là gì?

hapless (tính từ) nghĩa là rủi ro, không may.

hapless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hapless: giọng Mỹ (US) /ˈhæpləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.