hard copy
giọng máy của trình duyệt
hard copy nghĩa là Dạng in trên giấy của một tài liệu, trái ngược với phiên bản kỹ thuật số.
Nghĩa của hard copy
Danh từ
- Dạng in trên giấy của một tài liệu, trái ngược với phiên bản kỹ thuật số
Dạng từ của hard copy
| Số nhiều | hard copies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hard copy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hard copy
Câu hỏi thường gặp
hard copy nghĩa là gì?
hard copy (danh từ) nghĩa là Dạng in trên giấy của một tài liệu, trái ngược với phiên bản kỹ thuật số.