TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hard copy

giọng máy của trình duyệt

hard copy nghĩa là Dạng in trên giấy của một tài liệu, trái ngược với phiên bản kỹ thuật số.

Nghĩa của hard copy

Danh từ

  1. Dạng in trên giấy của một tài liệu, trái ngược với phiên bản kỹ thuật số

Dạng từ của hard copy

Số nhiềuhard copies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hard copy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hard copy

Câu hỏi thường gặp

hard copy nghĩa là gì?

hard copy (danh từ) nghĩa là Dạng in trên giấy của một tài liệu, trái ngược với phiên bản kỹ thuật số.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.