TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harvestman

US/ˈhɑːr.vəst.mən/ giọng máy của trình duyệt

harvestman nghĩa là người gặt.

Nghĩa của harvestman

Danh từ

  1. Người gặt.
  2. Động vật học Con chôm chôm ((cũng) daddy-longlegs).

Dạng từ của harvestman

Số nhiềuharvestmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harvestman

Đồng nghĩa

Họ từ của harvestman

Câu hỏi thường gặp

harvestman nghĩa là gì?

harvestman (danh từ) nghĩa là người gặt.

harvestman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harvestman: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːr.vəst.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.