TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hat

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/hat/ US/hæt/ giọng máy của trình duyệt

hat nghĩa là đội mũ cho.

Nghĩa của hat

Danh từ

  1. Cái mũ ((thường) có vành).
    • squash hatmũ phớt mềm

Ngoại động từ

  1. Đội mũ cho (ai).

Dạng từ của hat

Số nhiềuhats
Ngôi thứ ba số íthats
Hiện tại phân từ (-ing)hatting
Quá khứ phân từhatted
Quá khứhatted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hat

Đồng nghĩa

Họ từ của hat

Cụm từ, thành ngữ với hat

  • bad hat — (Nghĩa bóng) Người xấu, người đê tiện, người không có luân thường đạo lý.
  • to pass round the hat — Đi quyên tiền.
  • to send round the hat — Đi quyên tiền.
  • to hang one's hat on somebody — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai.
  • with one's hat in one's hand — Khúm núm.
  • his hat covers his family — (Thông tục) Anh ta sống độc thân không có gia đình.
  • to keep something under one's hat — Giữ bí mật điều gì.
  • my hat! — Thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên).
  • to talk through one's hat — (Từ lóng) Huênh hoang khoác lác.
  • to throw one's hat into the ring — Nhận lời thách.
  • under one's hat — (Thông tục) Hết sức bí mật, tối mật.
  • hat trick — Hat-trick.

Câu ví dụ với hat

  • Remove your hat when you go inside. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.
  • He's wearing a hat on his head. Anh ấy đang đội một cái mũ trên đầu.
  • The man is wearing a black hat. Người đàn ông đang đội một chiếc mũ đen.
  • Do not go outside without a hat. Ra ngoài phải đội mũ đấy.
  • She was wearing a black hat. Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen
  • This red hat corresponds well to her dress. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
  • How much for this red hat? Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy?
  • The red hat goes well with her dress. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hat nghĩa là gì?

hat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đội mũ cho.

hat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hat: giọng Anh (UK) /hat/, giọng Mỹ (US) /hæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.