hat
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/hat/
US/hæt/
giọng máy của trình duyệt
hat nghĩa là đội mũ cho.
Nghĩa của hat
Danh từ
- Cái mũ ((thường) có vành).
- squash hatmũ phớt mềm
Ngoại động từ
- Đội mũ cho (ai).
Dạng từ của hat
| Số nhiều | hats |
| Ngôi thứ ba số ít | hats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hatting |
| Quá khứ phân từ | hatted |
| Quá khứ | hatted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hat
Đồng nghĩa
Họ từ của hat
Cụm từ, thành ngữ với hat
- bad hat — (Nghĩa bóng) Người xấu, người đê tiện, người không có luân thường đạo lý.
- to pass round the hat — Đi quyên tiền.
- to send round the hat — Đi quyên tiền.
- to hang one's hat on somebody — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai.
- with one's hat in one's hand — Khúm núm.
- his hat covers his family — (Thông tục) Anh ta sống độc thân không có gia đình.
- to keep something under one's hat — Giữ bí mật điều gì.
- my hat! — Thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên).
- to talk through one's hat — (Từ lóng) Huênh hoang khoác lác.
- to throw one's hat into the ring — Nhận lời thách.
- under one's hat — (Thông tục) Hết sức bí mật, tối mật.
- hat trick — Hat-trick.
Câu ví dụ với hat
- Remove your hat when you go inside. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.
- He's wearing a hat on his head. Anh ấy đang đội một cái mũ trên đầu.
- The man is wearing a black hat. Người đàn ông đang đội một chiếc mũ đen.
- Do not go outside without a hat. Ra ngoài phải đội mũ đấy.
- She was wearing a black hat. Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen
- This red hat corresponds well to her dress. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
- How much for this red hat? Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy?
- The red hat goes well with her dress. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hat nghĩa là gì?
hat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đội mũ cho.
hat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hat: giọng Anh (UK) /hat/, giọng Mỹ (US) /hæt/.